Nhà dư 1 phòng double cho thuê, cách ga Summer Hill 2 phút đi bộ, gần khu mua sắm ăn uống Summer Hill Village. Khu vực yên tĩnh, an toàn. Cần tìm người ở lâu dài. Liên hệ: Anh Giang 0904136063 (sms trong giờ làm việc). Giá thương lượng, có thể ở phòng đơn
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2130, NSW
Summer Hill, Ashfield Area, Sydney Region, New South Wales
Dân số
7,288 người ( TONG_DAN_SO )
47.2% Nam | 52.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,856 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,317 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,076 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,260 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,581 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 460 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,708 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 19.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 63.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 49.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 21% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.8% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 14.1% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 10.3% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Scottish: 10.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.1% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.7% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.9% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Korea, Republic of (South): 1.6% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 29.5% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.9% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Korean: 1.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 52.8% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 5.7% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.3% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 2.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 53.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.8% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 71.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,317 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 44.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 18.6% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.1% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.3% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.9% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.1% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2130, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm