Nhà vùng st alban còn phòng single cho thuê, nhà có 2 toilet và 2 bathroom. Nhà cách st alban station 4' đi bộ, 3' ra library st albans, 4' đi bộ ra shopping centre của người Việt và safeway. Nhà mới, sạch sẽ, đầy đủ tiện nghi, bạn chỉ việc vào ở không cần mua sắm thêm anything. Giá 399$/thang include bills. 550$/thang/2 nguoi include bills Ưu tiên du học sinh nữ. Liên lạc chị Amy 0424550810 Cám ơn các bạn đã đọc tin :))
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2775, NSW
Gunderman, Spencer, Lower Macdonald, St Albans, Webbs Creek, Laughtondale
Dân số
1,518 người ( TONG_DAN_SO )
54.5% Nam | 45.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 53 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
376 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $640 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,792 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,188 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1,058 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 295 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,684 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 95.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 0.5% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 14.9% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 42.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 37% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 41.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 35.8% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 12% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 11.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
German: 3.4% (NSW: 3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 71.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.1% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.1% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.4% (NSW: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại United States of America: 0.7% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 85.6% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 5.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.5% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Latvian: 0.4% (NSW: 645 | AU: 2,274) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 18.9% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Catholic: 16.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 11.9% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 2.8% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 15% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 10% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.3% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 50.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 640 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6.3% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 17.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.6% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.8% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.5% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.2% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 48.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Ferry, car as driver: 3.3% (NSW: 478 | AU: 2,907) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.6% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 12.8% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.9% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.4% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 51.4% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 11.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2775, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm